Bảng tra kích thước và cách tính đường kính ngoài của vòng bi

Khi sử dụng vòng bi, bạn cần phải biết được các thông số kỹ thuật vòng bi đó nói lên ý nghĩa gì và nó sử dụng với mục đích gì. Bạn cần phải biết vòng bi của bạn thuộc loại gì và mã vòng bi bạn cần là bao nhiêu. Sau đây, tôi sẽ hướng dẫn các bạn bảng tra kích thước vòng bi chuẩn nhất để bạn có thể tra cứu vòng bi.

Các con số trên vòng bi là một dãy các chữ cái và con số biểu diễn: kích thước, kiểu vòng bi, kích thước bao, độ chính xác, độ hở bên trong và các thông số vòng bi liên quan.

1. Ý nghĩa về kích thước vòng bi

  •   Hai con số sau cùng của vòng bi chỉ đường kính trong của nó từ 00-99 (20mm < D < 5000mm).
  • Ví dụ: vòng bi 6022 sẽ có đường kính trong 22×5 = 110mm

vòng bi 3114 sẽ có đường kính trong 14×5 = 70mm

  • Từ hệ số 04 trở đi cách tính là ta sẽ nhân với 5 để có được kích thước đường kính trong vòng bi.
  • Từ 04 trở xuống được tính như sau:

00 : 10mm

01 : 12mm

02 : 15mm

03 : 17mm

2. Ý nghĩa về kết cấu vòng bi

Là số thứ 5 từ phải sang trái trong dãy thông số vòng bi.

3 : Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn không có gờ chắn

4 : Giống 3 nhưng là loại có gờ chắn

5 : Có 1 rãnh để lắp vòng hãm định vị ở vòng ngoài chắn.

6 : Có long đen chặn dầu bằng thép lá

8 : Có 2 long đen chặn dầu như 6

9 : Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, có vành chặn các con lăn ở bên trong.

3. Ý nghĩa về phân loại của vòng bi:

Số thứ 4 từ phải sang trái chỉ các loại vòng bi:

0 : Chỉ loại bi tròn 1 lớp

1 : Bi tròn 2 lớp

2 : Loại bi đũa ngắn 1 lớp

3 : Là bi đũa ngắn 2 lớp

4 : Loại bi đũa dài 1 lớp

5 : Bi đũa xoắn

6 : Đây là loại bi đũa tròn xoắn

7 : Bi đũa hình côn

8 : Bi tròn chắn không hướng tâm

9 : Là loại bi đũa ngắn

bảng tra kích thước
Bảng tra kích thước vòng bi tiêu chuẩn

4. Ý nghĩa về chịu tải vòng bi:

Số thứ 3 từ phải sang có ý nghĩa về chịu tải của vòng bi:

1 hoặc 7 : chịu tải rất nhẹ

2 : chịu tải nhẹ

3 : chịu tải trung bình

4 : chịu tải nặng

5 : chịu tải rất nặng

6 : chịu tải trung bình giống 3 nhưng dày hơn

8-9 : chịu tải nhẹ

Ví dụ: thông số vòng bi công nghiệp có ký hiệu: 60212

  • Đường kính vòng bi là 12×5 = 60mm
  • Chịu tải nhẹ
  • Bi tròn 1 lớp
  • Có long đen chặn dầu bằng thép lá

5. Khe hở vòng bi

Kích thước cổ trục

Bi cầu mới

Bi trụ mới

Bi cũ cho phép

20-30

0.01-0.02

0.03-0.05

0.1

30-50

0.01-0.02

0.05-0.07

0.2

55-80

0.01-0.02

0.06-0.08

0.2

85-120

0.02-0.03

0.08-0.1

0.3

130-150

0.02-0.03

0.10-0.12

0.3

6. Khe hở bạc

Đường kính cổ trục Khe hở giữa trục và vòng bạc
>1000 v/p
Tiêu chuẩn Cho phép Tiêu chuẩn Cho phép
18-30 0.040-0.093 0.1 0.06-0.118 0.12
30-50 0.05-0.112 0.12 0.075-0.142 0.15
50-80 0.065-0.135 0.14 0.095-0.175 0.18
80-120 0.08-0.16 0.16 0.12-0.210 0.22
120-180 0.100-0.195 0.20 0.150-0.250 0.30
180-260 0.120-0.225 0.24 0.180-0.295 0.40
260-360 0.140-0.250 0.26 0.210-0.340 0.5
360-500 0.170-0.305 0.32 0.250-0.400 0.6

Trên đây là bảng tra kích thước vòng bi, hi vọng nó giúp ích cho bạn. Hoặc bạn có thể liên hệ tới ATIC, chúng tôi sẽ tư vấn cho các bạn.